Một số thuật ngữ Toán bằng Tiếng Anh dành cho học sinh lớp 1

Thứ sáu, 28/9/2018, 0:0
Lượt đọc: 2119

Hiện nay, học Toán bằng Tiếng Anh đang dần trở thành một nhu cầu tất yếu đối với sự phát triển toàn diện về năng lực và trí tuệ của các em học sinh. Trẻ em học Toán thông qua tiếng Anh để lĩnh hội một phương pháp học mới, bước qua rào cản ngôn ngữ để tiếp cận kho kiến thức vô tận, tiếp cận môi trường học tập không biên giới. Từ đó, các em hình thành thói quen học chủ động và ý thức mình như một học sinh trong môi trường học tập quốc tế.

Để sử dụng có hiệu quả bộ sách Song ngữ Toán - Lớp 1, một yếu tố rất quan trọng là các em học sinh cần nắm vững các thuật ngữ Toán học Tiếng Anh. Bộ phận chuyên môn Tiếng Anh tiểu học giới thiệu Bảng tổng hợp các thuật ngữ Toán học tiếng Anh được sử dụng trong chương trình.

 

KHỐI 1

CHƯƠNG 1:  Numbers to 10: Các số trong phạm vi 10

  • Signs: Dấu
  • Shapes: Hình

    Bài: Shapes

  • Squares: Hình vuông
  • Circles: Hình tròn
  • Triangles: Hình tam giác

    Bài: Sign

  • Greater than/ more than: Dấu lớn hơn  >
  • Less than: Dấu bé hơn  <
  • Equal to: Dấu  =

    Bài: Numbers to 10

  • Zero: số 0
  • One: số 1
  • Two: số 2
  • Three: số 3
  • Four: số 4
  • Five: số 5
  • Six: số 6
  • Seven: số 7
  • Eight: số 8
  • Nine: số 9
  • Ten: số 10

    CHƯƠNG 2:

  • Addition and subtraction within 10: Phép cộng và phép trừ trong phạm vi 10
  • Write suitable number sentences: Viết phép tính thích hợp

    Bài: Addition within 10

  • Addition: Phép cộng
  • Plus: cộng “+”
  • Equals: bằng “=”
  • Sum: Tổng số

    Bài: Subtraction within 10

  • Subtraction: Phép trừ
  • Minus: trừ “_”
  • Equals: bằng “=”
  • Difference: Hiệu số

    Bài: Write suitable number sentences

  • There are: Có
  • Add: Thêm vào
  • More: Hơn
  • Both: Cả hai
  • How many altoghether? Có tất cả bao nhiêu?
  • Take away: Bớt đi
  • Subtract: Cho đi
  • Left: Còn lại
  • Number: Số
  • Smallest: bé nhất
  • Largest: lớn nhất
  • Correct number: Số đúng
  • Missing number: Số còn thiếu
  • Dot: dấu chấm
  • Order: Sắp xếp
  • Count: Đếm
  • Count back: Đếm ngược lại
  • Write: Viết
  • Match: Nối
  • Calculate: Tính

    CHƯƠNG 3:

  • Numbers within 100: Các số trong phạm vi 100
  • Measuring length: Đo độ dài
  • Problem solving: Giải bài toán

Bài: Điểm. Đoạn thẳng

  • Points: điểm
  • Line segments: đoạn thẳng

    Bài: Đo độ dài đoạn thẳng

  • Length: độ dài
  • Longer: dài hơn
  • Shorter: ngắn hơn

    Bài: Thực hành đo độ dài

  • Practicing measuring length: thực hành đo độ dài
  • Hand span measurement: đo độ dài bằng gang tay
  • Footstep measurement:  đo độ dài bằng bước chân
  • Arm span measurement:  đo độ dài bằng sải tay
  • Ruler measurement: đo độ dài bằng thước thẳng

    Bài: Một chục. Tia số

  • 1 ten: một chục
  • Number line: tia số

    Bài: Giải toán có lời văn

  • Word problems: bài toán có lời văn
  • Summary: tóm tắt
  • Solution: bài giải

    Bài: Xăng-ti-mét. Đo độ dài

  • Centimetre: xăng-ti-mét

    Bài: Các số tròn chục

  • Whole tens: các số tròn chục
  • Adding whole tens: cộng các số tròn chục
  • Subtracting whole tens: trừ các số tròn chục

    Bài: Điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình

  • Inside: ở trong
  • Outside: ở ngoài
  • Shape: hình

    Bài: Các số có hai chữ số

  • Two- digit number: số có hai chữ số

    Bài: So sánh các số có hai chữ số

  • Comparing two-digit numbers: so sánh các số có hai chữ số
  • Largest number: số lớn nhất
  • Smallest number: số bé nhất

    Bài: Bảng các số từ 1 đến 100

  • 100- number chart: bảng các số từ 1 đến 100
  • Just after: liền sau
  • Just before: liền trước

    CHƯƠNG 4

  • Addition and subtraction within 100: phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100
  • Measuring time: đo thời gian
  • Without regrouping : không nhớ
  • Plus: cộng
  • Equals: bằng
  • Keep: hạ
  • Tens: chục
  • Ones: đơn vị
  • Mentally: nhẩm
  • Calculate: tính
  • Match: nối
  • Minus: trừ
  • Calculating sticks:  que tính
  • Largest: lớn nhất
  • Smallest: bé nhất
  • Connect: nối
  • Clock: đồng hồ
  • Time: thời gian
  • The clock face: mặt đồng hồ
  • The long hand: kim dài
  • The short hand: kim ngắn

Tác giả: TH Võ Thị Sáu

Nguồn tin: Chuyên môn

Tin cùng chuyên mục

TRƯỜNG TIỂU HỌC VÕ THỊ SÁU

Địa chỉ:

68/18 Nguyễn Thị Búp, Khu phố 37, phường Tân Thới Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh

Web: https://thvothisauq12.hcm.edu.vn

Email: vothisauq12@gmail.com

Điện thoại: 028.62550086

Tập đoàn công nghệ Quảng Ích